TanroDictionary Sổ từ

monosyllabism

/məˈnɑːsələzəbəl/

Anh
0

monosyllabism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất một âm tiết; Sự dùng từ một âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất một âm tiết.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dùng từ một âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. English has much monosyllabism in short words.

  2. Children often use monosyllabism when they first speak.