TanroDictionary Sổ từ

monotoning

/ˈmɑːnətənɪŋ/

Anh
0

monotoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monotone.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monotone.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is monotoning the same message again.