Nghĩa tiếng Việt
- Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke in a very monotonous voice.
-
a monotonous voice
giọng đều đều
-
a monotonous life
cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ