TanroDictionary Sổ từ

monotonous

/məˈnɒtənəs/

Anh Thông dụng
0

monotonous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke in a very monotonous voice.

  2. a monotonous voice

    giọng đều đều

  3. a monotonous life

    cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ