Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The monotony of the job tired him.
/məˈnɒtəni/
monotony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.
The monotony of the job tired him.