TanroDictionary Sổ từ

monotony

/məˈnɒtəni/

Anh Thông dụng
0

monotony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The monotony of the job tired him.