TanroDictionary Sổ từ

monotreme

/ˈmɒnətriːm/

Anh
0

monotreme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật đơn huyệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật đơn huyệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A monotreme lays eggs and feeds young.