Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monoubiquitylateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were monoubiquytylating samples all afternoon.
/ˌmɑːnəˌbjuːˈɪstɪkətɪŋ/
monoubiquitylating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monoubiquitylate.
They were monoubiquytylating samples all afternoon.