TanroDictionary Sổ từ

monoubiquitylating

/ˌmɑːnəˌbjuːˈɪstɪkətɪŋ/

Anh
0

monoubiquitylating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monoubiquitylate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của monoubiquitylateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were monoubiquytylating samples all afternoon.