TanroDictionary Sổ từ

monticle

/ˈmɑːntɪkəl/

Anh
0

monticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gò, đống, đồi nh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gò, đống, đồi nh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small monticle rose behind the barn.