Nghĩa tiếng Việt
- Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.tính từEN-VI Dict
- Đỏng đảnh/bất thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt moodily after cleaning.
-
The moodily result helped everyone.
/ˈmuːdili/
moodily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự; Đỏng đảnh/bất thường.
The room felt moodily after cleaning.
The moodily result helped everyone.