TanroDictionary Sổ từ

moodily

/ˈmuːdili/

Anh
0

moodily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự; Đỏng đảnh/bất thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủ rủ, đăm chiêu, tư lự.tính từEN-VI Dict
  2. Đỏng đảnh/bất thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt moodily after cleaning.

  2. The moodily result helped everyone.