Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His moodiness made the day feel tense.
/ˈmuːdinəs/
moodiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r.
His moodiness made the day feel tense.