TanroDictionary Sổ từ

moon-eyed

/ˈmɔɪnd/

Anh
0

moon-eyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt tròn xoe (vì ngạc nhiên, hoảng sợ... ); Mắc chứng quáng gà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt tròn xoe (vì ngạc nhiên, hoảng sợ... ).tính từEN-VI Dict
  2. Mắc chứng quáng gà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child looked moon-eyed at the bright sky.

  2. He was moon-eyed after the long drive.