TanroDictionary Sổ từ

mooncalf

/ˈmuːnˌkæf/

Anh
0

mooncalf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn; Người suốt ngày nghĩ vơ nghĩ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằng đần, thằng ngu, thằng ngốc, thằng ngớ ngẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Người suốt ngày nghĩ vơ nghĩ vẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't act like a mooncalf in class.

  2. The mooncalf sat alone, lost in daydreams.