TanroDictionary Sổ từ

moonlighter

/ˈmuːˌnlaɪtɜː/

Anh
0

moonlighter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ăn đêm, ăn sương; Người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ăn đêm, ăn sương.danh từEN-VI Dict
  2. Người kiêm nhiện, người cùng lúc làm việc hai nơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moonlighter worked late at a second shop.

  2. As a moonlighter, she taught and served tables.