TanroDictionary Sổ từ

moorings

/mˈɔːrɪŋz/

Anh
0

moorings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây châo; neo cố định; Nơi buộc thuyền thả neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây châo; neo cố định.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi buộc thuyền thả neo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat drifted away from its moorings.

  2. The small harbor had many moorings.