TanroDictionary Sổ từ

moorish

/ˈmʊˌrɪʃ/

Anh
0

moorish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoang, mọc đầy thạch nam (đất); Moorish (thuộc) Ma-rốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoang, mọc đầy thạch nam (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Moorish (thuộc) Ma-rốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The moorish land was covered with wild grass.

  2. The market sold moorish rugs and pots.