Nghĩa tiếng Việt
- Gậm mòn, ăn mòn.tính từEN-VI Dict
- Chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The acid had a mordacious effect on the stone.
-
Her mordacious comment hurt more than she expected.