TanroDictionary Sổ từ

mordant

/ˈmɔːdnt/

Anh
0

mordant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói... ); Cẩn màu; Ăn mòn (axit).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói... ).tính từEN-VI Dict
  2. Cẩn màu.tính từEN-VI Dict
  3. Ăn mòn (axit).tính từEN-VI Dict
  4. Thuốc cẩn màu (nhuộm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made a mordant criticism about the new policy.

  2. The mordant dye held tightly to the cloth.

  3. The mordant liquid ate into the surface.

  4. Add a mordant before dyeing the fabric.

  5. mordant criticism

    lời phê bình chua cay