TanroDictionary Sổ từ

mortal

/ˈmɔːtl/

Anh
0

mortal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết, có chết; Nguy đến tính mạng, tử; Lớn, trọng đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết, có chết.tính từEN-VI Dict
  2. Nguy đến tính mạng, tử.tính từEN-VI Dict
  3. Lớn, trọng đại.tính từEN-VI Dict
  4. Ghê gớm, cực.tính từEN-VI Dict
  5. Dài lê thê, dài dằng dặc và buồn tẻ.tính từEN-VI Dict
  6. Vật có chết, con người.danh từEN-VI Dict
  7. Người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every human being is mortal and will eventually die.

  2. The soldier received a mortal wound during the battle.

  3. They committed a mortal sin against the law.

  4. The two soldiers engaged in a mortal fight.

  5. He waited for ten mortal hours in line.