Nghĩa tiếng Việt
- Vữa, hồ.danh từEN-VI Dict
- Cối giã.danh từEN-VI Dict
- Súng cối.danh từEN-VI Dict
- Trát vữa vào.động từEN-VI Dict
- Nã súng cối vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mortar was important at work.
-
He learned to mortar the tool.