TanroDictionary Sổ từ

mortar

/ˈmɔːtə(r)/

Anh
0

mortar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vữa, hồ; Cối giã; Súng cối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vữa, hồ.danh từEN-VI Dict
  2. Cối giã.danh từEN-VI Dict
  3. Súng cối.danh từEN-VI Dict
  4. Trát vữa vào.động từEN-VI Dict
  5. Nã súng cối vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mortar was important at work.

  2. He learned to mortar the tool.