Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortgage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are mortgaging the house this year.
/mˈɔːɡɪdʒɪŋ/
mortgaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mortgage.
They are mortgaging the house this year.