Nghĩa tiếng Việt
- Người phải cầm cố, người phải thế nợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mortgagor missed the monthly payment.
/ˈmɔːɡɪdʒɔː(r)/
mortgagor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phải cầm cố, người phải thế nợ.
The mortgagor missed the monthly payment.