TanroDictionary Sổ từ

mortgagor

/ˈmɔːɡɪdʒɔː(r)/

Anh
0

mortgagor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phải cầm cố, người phải thế nợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phải cầm cố, người phải thế nợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mortgagor missed the monthly payment.