TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mosquito – Con muỗi

mosquito

/məˈskiˌtoʊ/

Anh Thông dụng
0

mosquito là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con muỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con muỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mosquyto buzzed near my ear all night.