TanroDictionary Sổ từ

motet

/məʊˈtet/

Anh
0

motet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thánh ca ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca ngắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the motet on the desk.