TanroDictionary Sổ từ

motherboard

/ˈmʌðəbɔːd/

Anh
0

motherboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bo mạch chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bo mạch chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the motherboard yesterday.