TanroDictionary Sổ từ

motherhood

/ˈmʌðəhʊd/

Anh Thông dụng
0

motherhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ; Tình mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình mẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned much about motherhood from her aunt.

  2. Her motherhood gave her great patience.