TanroDictionary Sổ từ

motherland

/ˈmʌðəlænd/

Anh Thông dụng
0

motherland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quê hương, tổ quốc; Mẫu quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quê hương, tổ quốc.danh từEN-VI Dict
  2. Mẫu quốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She returned to her motherland after many years.

  2. The old fort belonged to the motherland.