Nghĩa tiếng Việt
- Mồ côi mẹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The motherless child looked for a home.
-
a motherless child
đứa trẻ mồ côi mẹ
/ˈmʌðələs/
motherless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồ côi mẹ.
The motherless child looked for a home.
a motherless child
đứa trẻ mồ côi mẹ