TanroDictionary Sổ từ

motherlike

/ˈmʌðəˌlaɪk/

Anh
0

motherlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo cung cách của một người mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo cung cách của một người mẹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave me a motherlike embrace today.

  2. a motherlike smile/embrace

    nụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ