Nghĩa tiếng Việt
- Theo cung cách của một người mẹ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave me a motherlike embrace today.
-
a motherlike smile/embrace
nụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ
/ˈmʌðəˌlaɪk/
motherlike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo cung cách của một người mẹ.
She gave me a motherlike embrace today.
a motherlike smile/embrace
nụ cười/vòng tay thân ái như của mẹ