TanroDictionary Sổ từ

motif

/məʊˈtiːf/

Anh Thông dụng
0

motif là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ đề quán xuyến; Nhạc tố; Ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ đề quán xuyến.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc tố.danh từEN-VI Dict
  3. Ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A blue ribbon was the motif in the room.

  2. The song repeats a simple motif.

  3. She sewed a lace motif onto the dress.