Nghĩa tiếng Việt
- Bất động, không chuyển động, im lìm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat sat motionless by the window.
/ˈməʊʃnləs/
motionless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất động, không chuyển động, im lìm.
The cat sat motionless by the window.