Nghĩa tiếng Việt
- Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy ((cũng) motive).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her note gave a motivative reason to continue.
/ˈməʊtəvətɪv/
motivative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy ((cũng) motive).
Her note gave a motivative reason to continue.