TanroDictionary Sổ từ

motivative

/ˈməʊtəvətɪv/

Anh
0

motivative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy ((cũng) motive).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để thúc đẩy, để làm động cơ thúc đẩy ((cũng) motive).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her note gave a motivative reason to continue.