TanroDictionary Sổ từ

motive

/ˈməʊtɪv/

Anh Thông dụng
0

motive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vận động, chuyển động; Cớ, lý do, động cơ (của một hành động); Motif.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động, chuyển động.tính từEN-VI Dict
  2. Cớ, lý do, động cơ (của một hành động).danh từEN-VI Dict
  3. Motif.danh từEN-VI Dict
  4. Motivate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engine provides enough motive for the car.

  2. She saw the motive yesterday.

  3. The motive was important at work.

  4. Please motive the note for me.

  5. motive power (force)

    động lực