Nghĩa tiếng Việt
- Thuật chơi xe mô tô.danh từEN-VI Dict
- Công nghiệp chế tạo ô tô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He loved the history of motordom.
-
Motordom grew quickly in the city.
/ˈməʊtəˌdɔːm/
motordom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật chơi xe mô tô; Công nghiệp chế tạo ô tô.
He loved the history of motordom.
Motordom grew quickly in the city.