Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mouldđộng từEN-VI Dict
- Sự đúc; vật đúc.danh từEN-VI Dict
- ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột... ).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của mouldđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was moulding clay into a small cup.
-
The factory showed a smooth moulding.
-
The painter added a white moulding near the ceiling.