TanroDictionary Sổ từ

moulding

/ˈməʊldɪŋ/

Anh Thông dụng
0

moulding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của mould; Sự đúc; vật đúc; ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của mouldđộng từEN-VI Dict
  2. Sự đúc; vật đúc.danh từEN-VI Dict
  3. ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột... ).danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của mouldđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She was moulding clay into a small cup.

  2. The factory showed a smooth moulding.

  3. The painter added a white moulding near the ceiling.