TanroDictionary Sổ từ

mouldy

/ˈməʊldi/

Anh
0

mouldy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị mốc, lên meo; Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang; Tẻ nhạt, chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị mốc, lên meo.tính từEN-VI Dict
  2. Cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang.tính từEN-VI Dict
  3. Tẻ nhạt, chán ngắt.tính từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) ngư lôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We threw away the mouldy bread.

  2. That mouldy coat looks old and unfashionable.

  3. The meeting felt mouldy and very dull.

  4. The old book joked about a mouldy in the sea.