TanroDictionary Sổ từ

mountebank

/ˈmaʊntɪbæŋk/

Anh
0

mountebank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bán thuốc rong; Lăng băm; Kẻ khoác lác lừa người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán thuốc rong.danh từEN-VI Dict
  2. Lăng băm.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ khoác lác lừa người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountebank sold fake cures in the market.

  2. He acted like a mountebank on stage.

  3. The mountebank fooled many people with lies.