TanroDictionary Sổ từ

mountebankery

/ˈmaʊntɪbˌneɪkəi/

Anh
0

mountebankery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đoạn lừa gạt của bọn bán thuốc rong; thủ đoạn lừa gạt của lang băm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn lừa gạt của bọn bán thuốc rong; thủ đoạn lừa gạt của lang băm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mountebankery fooled many tired customers.