Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mousetrap.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was mousetrapping the tiny openings in the wall.
/ˈmaʊstræpɪŋ/
mousetrapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mousetrap.
He was mousetrapping the tiny openings in the wall.