Nghĩa tiếng Việt
- Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trimmed his moustache before the trip.
/məˈstɑːʃ/
moustache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).
He trimmed his moustache before the trip.