TanroDictionary Sổ từ

mousy

/ˈmaʊsi/

Anh
0

mousy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắm chuột; Như chuột, hôi mùi chuột; Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lắm chuột.tính từEN-VI Dict
  2. Như chuột, hôi mùi chuột.tính từEN-VI Dict
  3. Nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người).tính từEN-VI Dict
  4. Xỉn, xám xịt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mousy cat hid under the old sofa.

  2. The cheese had a mousy smell after weeks.

  3. He gave a mousy smile and spoke softly.

  4. She wore a mousy gray sweater to work.