Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mouthđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mouthed an apology to his friend.
/mˈaʊðd/
mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mouth.
He mouthed an apology to his friend.