TanroDictionary Sổ từ

mouthful

/ˈmaʊθfʊl/

Anh Thông dụng
0

mouthful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng (đầy mồm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng (đầy mồm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She took a large mouthful of delicious cake.

  2. at a mouthful

    chỉ một miếng