TanroDictionary Sổ từ

mouthing

/mˈaʊθɪŋ/

Anh
0

mouthing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouth; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouthe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouth.động từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouthe.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is mouthing the words without sound.

  2. She is mouthing the song on stage.