Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouth.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mouthe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mouthing the words without sound.
-
She is mouthing the song on stage.