TanroDictionary Sổ từ

mouthpiece

/ˈmaʊθpiːs/

Anh
0

mouthpiece là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng (kèn, sáo, còi... ); Cái ống tẩu hút thuốc; Người phát ngôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng (kèn, sáo, còi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái ống tẩu hút thuốc.danh từEN-VI Dict
  3. Người phát ngôn.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) luật sư bào chữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trumpet's mouthpiece was missing.

  2. He replaced the old mouthpiece on his pipe.

  3. She became the group's mouthpiece at work.

  4. The mouthpiece spoke for the accused man.