Nghĩa tiếng Việt
- Khiến cho muốn ăn, khiến cho thèm rỏ dãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm soup looked mouthwatering.
/ˈmaʊˌθwɔːðɪŋ/
mouthwatering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khiến cho muốn ăn, khiến cho thèm rỏ dãi.
The warm soup looked mouthwatering.