Nghĩa tiếng Việt
- Hay nói, hay la hét, mồm ba.tính từEN-VI Dict
- Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mouthi child asked many loud questions.
-
His mouthi speech sounded bigger than reality.
/ˈmɑʊθi/
mouthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay nói, hay la hét, mồm ba; Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.
The mouthi child asked many loud questions.
His mouthi speech sounded bigger than reality.