TanroDictionary

move

/muːv/

Anh
0

move là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch; Nước; Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.danh từEN-VI Dict
  2. Nước.danh từEN-VI Dict
  3. Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).danh từEN-VI Dict
  4. Biện pháp; bước.danh từEN-VI Dict
  5. Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.động từEN-VI Dict
  6. Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.động từEN-VI Dict
  7. Làm nhuận (tràng).động từEN-VI Dict
  8. Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.động từEN-VI Dict
  9. Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm.động từEN-VI Dict
  10. Đề nghị.động từEN-VI Dict
  11. chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động.động từEN-VI Dict
  12. Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.động từEN-VI Dict
  13. Hành động, hoạt động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every move he makes seems very careful.

  2. That was a very smart move in chess.

  3. It is your move now, please play.

  4. That small move helped us save time.

  5. They will move the chairs to the back.