Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.danh từEN-VI Dict
- Nước.danh từEN-VI Dict
- Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).danh từEN-VI Dict
- Biện pháp; bước.danh từEN-VI Dict
- Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.động từEN-VI Dict
- Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.động từEN-VI Dict
- Làm nhuận (tràng).động từEN-VI Dict
- Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.động từEN-VI Dict
- Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm.động từEN-VI Dict
- Đề nghị.động từEN-VI Dict
- chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động.động từEN-VI Dict
- Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.động từEN-VI Dict
- Hành động, hoạt động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every move he makes seems very careful.
-
That was a very smart move in chess.
-
It is your move now, please play.
-
That small move helped us save time.
-
They will move the chairs to the back.