Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xem chiếu bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every moviegoer bought popcorn before the show.
/ˈmuːviɡəʊə(r)/
moviegoer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi xem chiếu bóng.
Every moviegoer bought popcorn before the show.