Nghĩa tiếng Việt
- Bông để cứu (đốt da).danh từEN-VI Dict
- Cây ngải cứu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The healer burned moxa near the skin.
-
Moxa can be dried and used in treatment.
/ˈmɑːksə/
moxa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông để cứu (đốt da); Cây ngải cứu.
The healer burned moxa near the skin.
Moxa can be dried and used in treatment.