TanroDictionary Sổ từ

moxa

/ˈmɑːksə/

Anh
0

moxa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bông để cứu (đốt da); Cây ngải cứu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bông để cứu (đốt da).danh từEN-VI Dict
  2. Cây ngải cứu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The healer burned moxa near the skin.

  2. Moxa can be dried and used in treatment.