Nghĩa tiếng Việt
- hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kimdanh từWiktionary
- từ ngữ chung cho clorua nátri (NaCl)danh từWiktionary
- Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Muối dưa, muối cà, muối thịt để dành.