TanroDictionary Sổ từ

muối

Việt
0

muối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kim; từ ngữ chung cho clorua nátri (NaCl); Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hợp chất ion có một hay mấy ion kim cùng với ion hay nhóm ion không kimdanh từWiktionary
  2. từ ngữ chung cho clorua nátri (NaCl)danh từWiktionary
  3. Cho muối vào ướp các loại thực phẩm để giữ được lâu hoặc làm thức ăn chua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Muối dưa, muối cà, muối thịt để dành.