TanroDictionary Sổ từ

muội

Việt
0

muội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Em gái; Bụi đen ở đèn do khói đèn quyện lại mà thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Em gái.đại từWiktionary
  2. Bụi đen ở đèn do khói đèn quyện lại mà thành.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hiền muội.

  2. Tỷ muội.

  3. Muội đèn.