Nghĩa tiếng Việt
- Em gái.đại từWiktionary
- Bụi đen ở đèn do khói đèn quyện lại mà thành.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hiền muội.
-
Tỷ muội.
-
Muội đèn.
muội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Em gái; Bụi đen ở đèn do khói đèn quyện lại mà thành.
Hiền muội.
Tỷ muội.
Muội đèn.